lưu thông

Học thuật
Thân thiện
lưu thông

Hàng hóa lưu thông thuận lợi trên các tuyến đường sắt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chảy suốt, đi suốt không bị vướng: Chỉ trạng thái di chuyển liên tục, thông suốt của người, phương tiện, hàng hóa hoặc các dòng chảy khác.
    • Được phép lưu hành, tồn tại sử dụng hợp pháp trong xã hội: Thường dùng cho tiền tệ, sách vở, văn bản, tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhờ có mạng lưới đường sắt hàng hóa lưu thông. (Hàng hóa được vận chuyển thông suốt nhờ hệ thống đường sắt.)
    • Máu lưu thông khắp cơ thể để cung cấp oxy. (Máu chảy tuần hoàn khắp cơ thể để cung cấp oxy.)
    • Loại tiền giả này không được phép lưu thông trên thị trường. (Đồng tiền giả này không được phép lưu hành hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lưu thông hàng hóa": Chỉ quá trình vận chuyển, phân phối hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ một cách thông suốt.
    • Chính sách mới giúp lưu thông hàng hóa giữa các vùng thuận lợi hơn.
  • "Lưu thông tiền tệ": Chỉ việc tiền được sử dụng, trao đổi trong nền kinh tế.
    • Ngân hàng Nhà nước quản lý việc lưu thông tiền tệ.
  • "Tư tưởng lưu thông": Chỉ sự truyền bá, phổ biến được chấp nhận của một hệ tư tưởng.
    • Những tư tưởng tiến bộ cần được lưu thông rộng rãi.
Biến thể từ liên quan
  • Lưu hành (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho ấn phẩm, văn bản, tiền tệ ( dụ: sách được lưu hành, tiền đang lưu hành).
  • Lưu chuyển (động từ): Nhấn mạnh sự vận động, di chuyển biến đổi (thường dùng trong kế toán: dòng tiền lưu chuyển).
  • Tuần hoàn (động từ): Thường dùng cho các dòng chảy khép kín, lặp lại trong một hệ thống ( dụ: máu tuần hoàn, nước tuần hoàn).
  • Giao thông (danh từ): Chỉ hoạt động đi lại của người phương tiện trên đường.
Từ đồng nghĩa
  • Thông suốt: (tính từ) Không bị ách tắc, ngăn cản.
  • Lưu hành: Được phép phổ biến sử dụng.
  • Vận chuyển: Di chuyển (hàng hóa, vật chất) từ nơi này đến nơi khác.
Các cụm từ liên quan
  • Phân phối lưu thông: Cụm từ kinh tế chỉ hai khâu liên tiếp: lưu thông vận chuyển hàng hóa phân phối chúng đến người tiêu dùng.
  • Lưu thông khí huyết: Cụm từ trong y học cổ truyền chỉ sự vận hành thông suốt của khí máu trong cơ thể.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Máu lưu thông, ruột mềm ra": Thành ngữ von, ý nói khi sự việc được thông suốt, vận hành thì mọi khó khăn sẽ được tháo gỡ, tâm trạng sẽ trở nên dễ chịu hơn.
lưu thông

Hàng hóa lưu thông thuận lợi trên các tuyến đường sắt.

  1. đg. Chảy suốt, đi suốt không bị vướng : Nhờ có mạng lưới đường sắt hàng hóa lưu thông.